cove

admin

Along the 30 km road that circles the island there are many picturesque beaches, coral reefs, cays, geysers, and coves.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Malpais now is known for its incredible beauty, with white sand coves, rocky outcroppings, steep jungle-covered hills, and forests teeming with animals, birds, and insects.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

The main body of the loch has at least seventy islands along with many islets (pladdies), bays, coves, headlands and mudflats.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

The westernmost edge of the beach, and several coves to the west of the main beach, are traditionally clothing-optional.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Outside the urbanized part of the island there are several inlets and coves providing protection for fishing nets and, in the summer, dogsleds.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

To the northeast of these highlands and lowlands is a rugged section with steep mountain-sides, deep narrow coves and valleys, and flat mountain-tops.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

A 900 m tall volcano covered with lush jungle rises from the centre of the island, surrounded by pristine beaches and coves.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

The coastline has steep cliffs, gigantic sea caves, coves, and sandy beaches.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

The eastern coast is dominated by two long, generally straight beaches to the north, and a series of smaller coves to the south.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Between the longer beaches and smaller coves lies an inlet, the mouth of the only river system on the island.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Coves usually have narrow, restricted entrances, are often circular or oval, and are often situated within a larger bay.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

The seashore is quite rocky, but there are several beautiful coves with sandy beaches.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Aside from the main channel of the lake are many coves, perfect for fishing.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

His compositions are unique and varied, from shipwreck scenes, to romantic moonlit ocean breakers, to sun-drenched seascapes at dusk, to misty coastal coves.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

The coastline is very irregular, with many sheltered coves.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.