Ý nghĩa của barn trong tiếng Anh
ImagineGolf/E+/GettyImages
- He was carrying a lantern, and was going to make his nightly round of the barns.
- It was kept in the barn till all the corn was threshed.
- The flames passed from stable to barn, and barn to shed.
- The old man, a grumpy old fellow, was going to the barn with a pail on his arm.
- Wesley hurried to the barn, and Margaret to the kitchen.
(Định nghĩa của barn từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
Các ví dụ của barn
barn
All other decisions (barns housing animals, slaughterhouses, small factories, all kinds of use of soil etc.) are made by the municipalities (some 25,000 customers).
In winter, animals were housed in a free-stall barn with a concrete slatted floor, and cubicles with wood shavings as bedding material.
Genetic and environmental effects on morphology and fluctuating asymmetry in nesting barn swallows.
And then you yourself will take them yourself to the barn next door.
His 2-year-old brother, however, regularly frequented the barn.
The ' horse raced past the barn fell ' sentences constitute a standard example of processing effects overriding the grammar.
Light sheets were produced, whenever necessary, using their built-in barn doors.
Orienting head movements resulting from electrical microstimulation of the brainstem tegmentum in the barn owl.
The farmhouse and dairy barn were to have been connected by a transitional utility space, with other utility structures forming a yard to the rear.
During the ensuing commotion a student wandered out of the building with a bundle hidden in his clothes and deposited it in a nearby barn.
Häring's final scheme of 1926 for the pigsty had never before been seen in context, connecting cowshed and barn as originally intended.
In contrast, comparisons of these species in the warmer environment of the swine barn seem to indicate the reverse pattern.
They returned and squatted in a barn where the steward found him at work, presumably at his trade of carpentry.
Almost every household has a barn of tobacco nearby.
The tubers in both the yam barn and the growth chamber were kept in moist coir, such that all were subject to similar humidity.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với barn
Các từ thường được sử dụng cùng với barn.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
barn door
But such suggestions sound much like the reverse of closing the barn door after the horse has escaped.
barn raising
So are barn raising practices in some frontier communities.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
barn swallow
It has a slow buoyant flight compared to barn swallow.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của barn
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
穀倉,糧倉…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
谷仓,粮仓…
trong tiếng Tây Ban Nha
granero, cuadra, granero [masculine]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
celeiro, celeiro [masculine]…
trong tiếng Việt
kho thóc…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
ahır, samanlık, çiftlik ambarı…
grange [feminine], étable [feminine], écurie [feminine]…
ஒரு பண்ணையில் ஒரு பெரிய கட்டிடத்தில் வைக்கப்பட்டுள்ள விலங்குகள் அல்லது வைக்கோல் (காய்ந்த புல்) மற்றும் தானியங்கள்.…
låve [masculine], stall [masculine], fjøs [neuter]…
غلہ بھرنے کا کوٹھا, گودام, کھلیان…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!